Từ điển HSK / 平顺
平顺
PíngshùnHán Việt: ✓ bình thuậndanh từ
Bình Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
Ví dụ
我有一个朋友是平顺人。
Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Píngshùn rén.
Tôi có một người bạn quê ở Bình Thuận.
Cách viết
平
顺
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 平顺省 — tỉnh Bình Thuận
- 去平顺 — đi Bình Thuận
- 平顺人 — người Bình Thuận
Từ cùng chữ
平 bìnhCả họ 41 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.