Cây Hán Việt / 顺
顺
shùnHán Việt: thuậncấp 5
thuận theo, làm theo; men theo, dọc theo; thuận lợi, suôn sẻ
Trang chữ 顺 →22 từ ghép chứa 顺 · dễ trước
- 顺便shùnbiànthuận tiệntiện thể; nhân tiệncấp 4
- 顺利shùnlì✓ thuận lợithuận lợi; suôn sẻcấp 4
- 顺序shùnxùthuận tựthứ tự; trình tựcấp 4
- 一路顺风yílù-shùnfēngnhất lộ thuận phongthượng lộ bình an; chúc đi đường thuận lợicấp 5
- 一帆风顺yìfān-fēngshùnnhất phàm phong thuậnthuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻcấp 6
- 顺差shùnchāthuận saithặng dư (xuất siêu); số dư có lợi trong cán cân thương mạicấp 7-9
- 顺畅shùnchàngthuận sướngthông suốt; trôi chảy; thuận lợicấp 7-9
- 顺从shùncóngthuận tòngthuận theo; nghe theo; phục tùngcấp 7-9
- 顺路shùnlùthuận lộnhân tiện trên đường đi; tiện đường (làm thêm việc gì); thuận đường; không phải đi vòngcấp 7-9
- 顺势shùnshìthuận thếthuận đà; nhân theo tình thế; theo trớn (làm việc gì)cấp 7-9
- 顺手shùnshǒuthuận thủthuận lợi; trơn tru (công việc suôn sẻ); vừa tay; tiện dùng (dụng cụ); tiện tay; nhân tiện (làm thêm việc gì)cấp 7-9
- 顺心shùnxīnthuận tâmvừa ý; hài lòng; toại nguyệncấp 7-9
- 顺延shùnyánthuận duyêndời lại; lùi thời hạn theo thứ tự (do lý do nào đó)cấp 7-9
- 顺应shùnyìngthuận ứngthuận theo; thích ứng (xu thế, hoàn cảnh)cấp 7-9
- 通顺tōngshùnthông thuận(văn chương) trôi chảy, mạch lạc, thông suốtcấp 7-9
- 孝顺xiàoshùnhiếu thuậnhiếu thảo (biết phụng dưỡng, thuận theo cha mẹ); phụng dưỡng, hiếu thảo với (cha mẹ, bậc trên)cấp 7-9
- 顺理成章shùnlǐ-chéngzhāngthuận lý thành chươnghợp tình hợp lý; thuận lẽ tự nhiên; theo lẽ mà thànhcấp 7-9
- 顺其自然shùnqízìránthuận kỳ tự nhiênthuận theo tự nhiên; để mọi việc diễn ra theo lẽ tự nhiêncấp 7-9
- 顺化Shùnhuàthuận hoáHuế
- 平顺Píngshùn✓ bình thuậnBình Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 宁顺Níngshùn✓ ninh thuậnNinh Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 顺风车shùnfēngchēthuận phong xađi nhờ xe; xe đi chung
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.