Từ điển HSK / 宁顺

宁顺

Níngshùn

Hán Việt: ✓ ninh thuậndanh từ

Ninh Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)

Ví dụ

我有一个朋友是宁顺人。

Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Níngshùn rén.

Tôi có một người bạn quê ở Ninh Thuận.

Cách viết

宁
顺

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 宁顺省 — tỉnh Ninh Thuận
  • 去宁顺 — đi Ninh Thuận
  • 宁顺人 — người Ninh Thuận

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK