Từ điển HSK / 西宁
西宁
XīníngHán Việt: ✓ tây ninhdanh từ
Tây Ninh (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
西宁离胡志明市不远。
Xīníng lí Húzhìmíng shì bù yuǎn.
Tây Ninh cách Thành phố Hồ Chí Minh không xa.
Cách viết
西
宁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 西宁省 — tỉnh Tây Ninh
- 去西宁 — đi Tây Ninh
- 西宁的山 — núi Tây Ninh
Từ cùng chữ
西 tâyCả họ 23 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.