Từ điển HSK / 平方米

平方米

Hán Việt: bình phương mễlượng từHSK 3.0 cấp 6

mét vuông (đơn vị đo diện tích)

Tốc độ

Ví dụ

这间办公室有二十平方米。

zhè jiān bàngōngshì yǒu èrshí píngfāngmǐ.

Căn phòng làm việc này rộng hai mươi mét vuông.

Cách viết

平
方
米

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一平方米 — một mét vuông
  • 每平方米 — mỗi mét vuông
  • 五十平方米 — năm mươi mét vuông

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK