Từ điển HSK / 高平
高平
GāopíngHán Việt: cao bìnhdanh từ
Cao Bằng
Ví dụ
高平在越南北部。
Gāopíng zài Yuènán běibù.
Cao Bằng nằm ở miền Bắc Việt Nam.
Cách viết
高
平
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去高平 — đi Cao Bằng
- 高平在越南北部 — Cao Bằng ở miền Bắc Việt Nam
Từ cùng chữ
高 caoCả họ 48 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.