Cây Hán Việt / 广
广
guǎngHán Việt: quảngcấp 5
rộng, rộng rãi (về phạm vi, diện tích)
Trang chữ 广 →18 từ ghép chứa 广 · dễ trước
- 广播guǎngbōquảng báphát thanh, phát sóng; đài phát thanh, buổi phát thanhcấp 4
- 广告guǎnggào✓ quảng cáoquảng cáocấp 4
- 广场guǎngchǎng✓ quảng trườngquảng trườngcấp 5
- 广大guǎngdàquảng đạirộng lớn; đông đảo (chỉ phạm vi, số đông người)cấp 5
- 广泛guǎngfànquảng phiếmrộng rãi, rộng khắp, phổ biếncấp 5
- 推广tuīguǎngthôi quảngphổ biến rộng rãi, quảng bácấp 5
- 广阔guǎngkuòquảng khoátrộng lớn, bao la, rộng rãicấp 6
- 广义guǎngyìquảng nghĩanghĩa rộngcấp 7-9
- 宽广kuānguǎngkhoan quảngrộng lớn; bao la; (tấm lòng, tầm nhìn) rộng mởcấp 7-9
- 集思广益jísī-guǎngyìtập tư quảng íchtập hợp trí tuệ tập thể, quy tụ ý kiến để nâng cao hiệu quảcấp 7-9
- 见多识广jiànduō-shíguǎngkiến đa thức quảngtừng trải, hiểu biết rộng; kinh nghiệm phong phú, kiến thức uyên báccấp 7-9
- 广治Guǎngzhì✓ quảng trịQuảng Trị (tỉnh của Việt Nam)
- 广州Guǎngzhōu✓ quảng châuQuảng Châu
- 广西Guǎngxī✓ quảng tâyQuảng Tây
- 广南Guǎngnán✓ quảng namQuảng Nam (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 广平Guǎngpíng✓ quảng bìnhQuảng Bình (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 广宁Guǎngníng✓ quảng ninhQuảng Ninh (tỉnh/thành của Việt Nam)
- 广东Guǎngdōng✓ quảng đôngQuảng Đông (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.