Từ điển HSK / 广治
广治
GuǎngzhìHán Việt: ✓ quảng trịdanh từ
Quảng Trị (tỉnh của Việt Nam)
Ví dụ
广治的夏天非常热。
Guǎngzhì de xiàtiān fēicháng rè.
Mùa hè ở Quảng Trị rất nóng.
Cách viết
广
治
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 广治省 — tỉnh Quảng Trị
- 去广治 — đi Quảng Trị
- 广治的夏天 — mùa hè Quảng Trị
Từ cùng chữ
广 quảngCả họ 18 từ →
治 trịCả họ 13 từ →
- 政治zhèngzhìchính trị
- 治疗zhìliáođiều trị; chữa trị
- 防治fángzhìphòng trị, phòng ngừa và chữa trị (bệnh, tai họa)
- 治理zhìlǐquản lý, cai quản (đất nước, xã hội); xử lý; chỉnh trị, cải tạo (ô nhiễm, sông ngòi)
- 法治fǎzhìpháp trị; sự cai trị bằng pháp luật (đối lập với nhân trị)
- 根治gēnzhìchữa tận gốc; trị dứt điểm; giải quyết triệt để
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.