Từ điển HSK / 广治

广治

Guǎngzhì

Hán Việt: ✓ quảng trịdanh từ

Quảng Trị (tỉnh của Việt Nam)

Ví dụ

广治的夏天非常热。

Guǎngzhì de xiàtiān fēicháng rè.

Mùa hè ở Quảng Trị rất nóng.

Cách viết

广
治

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 广治省 — tỉnh Quảng Trị
  • 去广治 — đi Quảng Trị
  • 广治的夏天 — mùa hè Quảng Trị

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK