Cây Hán Việt / 治
治
zhìHán Việt: trịcấp 5
chữa trị; trị (bệnh)
Trang chữ 治 →13 từ ghép chứa 治 · dễ trước
- 政治zhèngzhì✓ chính trịchính trịcấp 5
- 治疗zhìliáotrị liệuđiều trị; chữa trịcấp 5
- 防治fángzhì✓ phòng trịphòng trị, phòng ngừa và chữa trị (bệnh, tai họa)cấp 6
- 治理zhìlǐtrị lýquản lý, cai quản (đất nước, xã hội); xử lý; chỉnh trị, cải tạo (ô nhiễm, sông ngòi)cấp 6
- 法治fǎzhì✓ pháp trịpháp trị; sự cai trị bằng pháp luật (đối lập với nhân trị)cấp 7-9
- 根治gēnzhìcăn trịchữa tận gốc; trị dứt điểm; giải quyết triệt đểcấp 7-9
- 救治jiùzhìcứu trịcứu chữa, cấp cứu và điều trị (người bệnh, người bị thương)cấp 7-9
- 统治tǒngzhì✓ thống trịthống trị, cai trị (nắm quyền quản lý); chi phối, chế ngựcấp 7-9
- 整治zhěngzhì✓ chỉnh trịchỉnh trị, trị lý, cải tạo, sửa sang (môi trường, trật tự...)cấp 7-9
- 治安zhì’ān✓ trị antrị an; an ninh trật tự (xã hội)cấp 7-9
- 治愈zhìyùtrị dũchữa khỏi; chữa lành; (nghĩa mới) xoa dịu tâm hồncấp 7-9
- 自治区zìzhìqūtự trị khukhu tự trị (đơn vị hành chính cấp tỉnh của các dân tộc thiểu số)cấp 7-9
- 广治Guǎngzhì✓ quảng trịQuảng Trị (tỉnh của Việt Nam)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.