Từ điển HSK / 防治
防治
Hán Việt: ✓ phòng trịđộng từHSK 3.0 cấp 6
phòng trị, phòng ngừa và chữa trị (bệnh, tai họa)
Tốc độ
Ví dụ
我们要加强对传染病的防治。
wǒmen yào jiāqiáng duì chuánrǎnbìng de fángzhì.
Chúng ta cần tăng cường phòng trị bệnh truyền nhiễm.
Cách viết
防
治
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防治疾病 — phòng trị bệnh
- 防治污染 — phòng chống ô nhiễm
- 防治害虫 — phòng trừ sâu hại
Từ cùng chữ
防 phòngCả họ 17 từ →
治 trịCả họ 13 từ →
- 政治zhèngzhìchính trị
- 治疗zhìliáođiều trị; chữa trị
- 治理zhìlǐquản lý, cai quản (đất nước, xã hội); xử lý; chỉnh trị, cải tạo (ô nhiễm, sông ngòi)
- 法治fǎzhìpháp trị; sự cai trị bằng pháp luật (đối lập với nhân trị)
- 根治gēnzhìchữa tận gốc; trị dứt điểm; giải quyết triệt để
- 救治jiùzhìcứu chữa, cấp cứu và điều trị (người bệnh, người bị thương)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.