Từ điển HSK / 防范
防范
Hán Việt: phòng phạmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đề phòng; phòng ngừa, phòng bị
Tốc độ
Ví dụ
我们要提前防范各种风险。
wǒmen yào tíqián fángfàn gèzhǒng fēngxiǎn.
Chúng ta cần đề phòng trước mọi rủi ro.
Cách viết
防
范
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防范风险 — đề phòng rủi ro
- 加强防范 — tăng cường đề phòng
- 防范意识 — ý thức đề phòng
Từ cùng chữ
防 phòngCả họ 17 từ →
范 phạm
- 范围fànwéiphạm vi; khuôn khổ
- 规范guīfànquy phạm, chuẩn mực, tiêu chuẩn; chuẩn mực, đúng chuẩn, đúng quy cách; chuẩn hóa; làm cho đúng chuẩn
- 示范shìfànlàm mẫu; thị phạm; làm gương
- 典范diǎnfànđiển hình; khuôn mẫu; tấm gương mẫu mực
- 范畴fànchóuphạm trù, phạm vi (khái niệm học thuật)
- 风范fēngfànphong thái mẫu mực; khí độ đáng làm khuôn mẫu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.