Từ điển HSK / 防盗
防盗
Hán Việt: phòng đạođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
chống trộm, phòng trộm
Tốc độ
Ví dụ
为了防盗,他家装了监控摄像头。
wèile fángdào, tā jiā zhuāng le jiānkòng shèxiàngtóu.
Để chống trộm, nhà anh ấy lắp camera giám sát.
Cách viết
防
盗
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 防盗门 — cửa chống trộm
- 安装防盗设备 — lắp thiết bị chống trộm
- 防盗报警 — báo động chống trộm
Từ cùng chữ
防 phòngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.