Cây Hán Việt / 盗
盗
dàoHán Việt: đạocấp 7-9
trộm; ăn cắp; đánh cắp
Trang chữ 盗 →6 từ ghép chứa 盗 · dễ trước
- 盗版dàobǎnđạo bảnin lậu; sao chép lậu (xâm phạm bản quyền); bản lậu; hàng in lậu; sản phẩm vi phạm bản quyềncấp 7-9
- 盗窃dàoqièđạo thiếttrộm cắp; ăn trộm (nghĩa trang trọng, pháp lý)cấp 7-9
- 防盗fángdàophòng đạochống trộm, phòng trộmcấp 7-9
- 海盗hǎidàohải đạocướp biển; hải tặccấp 7-9
- 强盗qiángdào✓ cường đạokẻ cướp; tên cướp; cường đạocấp 7-9
- 掩耳盗铃yǎn’ěr-dàolíngyểm nhĩ đạo linhbịt tai trộm chuông — tự lừa dối chính mìnhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.