Từ điển HSK / 盗
盗
Hán Việt: đạođộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trộm; ăn cắp; đánh cắp
Tốc độ
Ví dụ
他利用职务之便,盗走了公司大量机密文件。
tā lìyòng zhíwù zhī biàn, dào zǒu le gōngsī dàliàng jīmì wénjiàn.
Hắn lợi dụng chức vụ để đánh cắp một lượng lớn tài liệu mật của công ty.
Cách viết
盗
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 盗取密码 — đánh cắp mật khẩu
- 监守自盗 — giám thủ tự đạo
- 盗人钱财 — trộm tiền của người
Từ cùng chữ
盗 đạo
- 盗版dàobǎnin lậu; sao chép lậu (xâm phạm bản quyền); bản lậu; hàng in lậu; sản phẩm vi phạm bản quyền
- 盗窃dàoqiètrộm cắp; ăn trộm (nghĩa trang trọng, pháp lý)
- 防盗fángdàochống trộm, phòng trộm
- 海盗hǎidàocướp biển; hải tặc
- 强盗qiángdàokẻ cướp; tên cướp; cường đạo
- 掩耳盗铃yǎn’ěr-dàolíngbịt tai trộm chuông — tự lừa dối chính mình
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.