Từ điển HSK / 盗窃
盗窃
Hán Việt: đạo thiếtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trộm cắp; ăn trộm (nghĩa trang trọng, pháp lý)
Tốc độ
Ví dụ
他因多次盗窃他人财物,被法院判处有期徒刑。
tā yīn duō cì dàoqiè tārén cáiwù, bèi fǎyuàn pànchǔ yǒuqī túxíng.
Hắn bị tòa tuyên án tù có thời hạn vì nhiều lần trộm cắp tài sản của người khác.
Cách viết
盗
窃
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 盗窃财物 — trộm cắp tài sản
- 盗窃罪 — tội trộm cắp
- 入室盗窃 — đột nhập trộm cắp
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.