Từ điển HSK / 风范

风范

Hán Việt: phong phạmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

phong thái mẫu mực; khí độ đáng làm khuôn mẫu

Tốc độ

Ví dụ

老校长身上有着一代学人的风范

lǎo xiàozhǎng shēnshàng yǒuzhe yídài xuérén de fēngfàn.

Vị hiệu trưởng già mang phong thái của một thế hệ học giả.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 大家风范phong thái bậc thầy
  • 领袖风范phong thái lãnh tụ
  • 名士风范khí độ danh sĩ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK