Từ điển HSK / 风景
风景
Hán Việt: ✓ phong cảnhdanh từHSK 3.0 cấp 4
phong cảnh; cảnh đẹp
Tốc độ
Ví dụ
这里的风景非常美。
zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng měi.
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
Cách viết
风
景
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 美丽风景 — phong cảnh đẹp
- 看风景 — ngắm phong cảnh
- 风景区 — khu thắng cảnh
Từ cùng chữ
风 phongCả họ 40 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.