Từ điển HSK / 背景

背景

Hán Việt: bối cảnhdanh từHSK 3.0 cấp 5

phông nền; bối cảnh; lai lịch

Tốc độ

Ví dụ

这张照片的背景是大海。

zhè zhāng zhàopiàn de bèijǐng shì dàhǎi.

Phông nền của bức ảnh này là biển cả.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 家庭背景gia cảnh
  • 背景音乐nhạc nền
  • 历史背景bối cảnh lịch sử

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK