Từ điển HSK / 广州
广州
GuǎngzhōuHán Việt: ✓ quảng châudanh từ
Quảng Châu
Ví dụ
广州的东西很便宜。
Guǎngzhōu de dōngxi hěn piányi.
Đồ ở Quảng Châu rất rẻ.
Cách viết
广
州
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去广州 — đi Quảng Châu
- 广州人 — người Quảng Châu
- 广州的菜 — món ăn Quảng Châu
Từ cùng chữ
广 quảngCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.