Từ điển HSK / 福州
福州
FúzhōuHán Việt: ✓ phúc châudanh từ
Phúc Châu (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去福州。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Fúzhōu.
Anh ấy định tháng sau đi Phúc Châu.
Cách viết
福
州
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去福州 — đi Phúc Châu
- 福州人 — người Phúc Châu
- 福州的天气 — thời tiết Phúc Châu
Từ cùng chữ
福 phúcCả họ 10 từ →
- 幸福xìngfúhạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc
- 福利fúlìphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)
- 祝福zhùfúchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc
- 福气fúqiphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
- 造福zàofúmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc
- 祈福qífúcầu phúc, cầu may
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.