Từ điển HSK / 福气
福气
Hán Việt: phúc khídanh từHSK 3.0 cấp 7-9
phúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
Tốc độ
Ví dụ
有这么孝顺的儿女,真是您的福气。
yǒu zhème xiàoshùn de érnǚ, zhēn shì nín de fúqi.
Có con cái hiếu thảo thế này thật là phúc phần của cụ.
Cách viết
福
气
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有福气 — có phúc
- 享福气 — hưởng phước
- 好福气 — phúc phần tốt
Từ cùng chữ
福 phúcCả họ 10 từ →
- 幸福xìngfúhạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc
- 福利fúlìphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)
- 祝福zhùfúchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc
- 造福zàofúmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc
- 祈福qífúcầu phúc, cầu may
- 永福YǒngfúVĩnh Phúc (tỉnh/thành của Việt Nam)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.