Từ điển HSK / 广东
广东
GuǎngdōngHán Việt: ✓ quảng đôngdanh từ
Quảng Đông (địa danh Trung Quốc)
Ví dụ
他打算下个月去广东。
Tā dǎsuàn xià gè yuè qù Guǎngdōng.
Anh ấy định tháng sau đi Quảng Đông.
Cách viết
广
东
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去广东 — đi Quảng Đông
- 广东人 — người Quảng Đông
- 广东的天气 — thời tiết Quảng Đông
Từ cùng chữ
广 quảngCả họ 18 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.