Cây Hán Việt / 东
东
dōngHán Việt: đôngcấp 3
hướng đông; phía đông
Trang chữ 东 →12 từ ghép chứa 东 · dễ trước
- 东西dōngxiđông tâyđồ vật; đồ đạccấp 1
- 东北dōngběiđông bắchướng đông bắc; vùng Đông Bắccấp 3
- 东方dōngfāngđông phươngphương Đông; hướng đôngcấp 3
- 东南dōngnánđông namhướng đông nam; vùng Đông Namcấp 3
- 东部dōngbùđông bộphía đông; miền đôngcấp 4
- 房东fángdōngphòng đôngchủ nhà (cho thuê)cấp 4
- 股东gǔdōng✓ cổ đôngcổ đôngcấp 7-9
- 东道主dōngdàozhǔđông đạo chủchủ nhà (nơi đăng cai, bên mời và tiếp đãi khách)cấp 7-9
- 东奔西走dōngbēn-xīzǒuđông bôn tây tẩuchạy vạy khắp nơi, bôn ba đây đó (vì sinh kế hoặc công việc)cấp 7-9
- 东张西望dōngzhāng-xīwàngđông trương tây vọngnhìn đông ngó tây, ngó nghiêng khắp nơi (thiếu tập trung hoặc tò mò tìm kiếm)cấp 7-9
- 山东Shāndōng✓ sơn đôngSơn Đông (địa danh Trung Quốc)
- 广东Guǎngdōng✓ quảng đôngQuảng Đông (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.