Từ điển HSK / 福
福
Hán Việt: phúcdanh từHSK 3.0 cấp 5
phúc, phước lành, may mắn
Tốc độ
Ví dụ
春节时家家户户都贴“福”字。
chūnjié shí jiājiā-hùhù dōu tiē “fú” zì.
Dịp Tết nhà nào cũng dán chữ "Phúc".
Cách viết
福
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 幸福的福 — chữ phúc trong hạnh phúc
- 享福 — hưởng phúc
- 福气很好 — phúc khí tốt
Từ cùng chữ
福 phúcCả họ 10 từ →
- 幸福xìngfúhạnh phúc; sự hạnh phúc; niềm hạnh phúc
- 福利fúlìphúc lợi; quyền lợi đời sống (nhất là với người lao động); đem lại phúc lợi, tạo phúc (cho ai)
- 祝福zhùfúchúc phúc; cầu chúc; lời chúc phúc
- 福气fúqiphúc phần, phước lành, số may được hưởng hạnh phúc
- 造福zàofúmang lại phúc lợi; đem lại hạnh phúc; tạo phúc
- 祈福qífúcầu phúc, cầu may
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.