Từ điển HSK / 后视镜
后视镜
hòushìjìngHán Việt: hậu thị kínhdanh từ
gương chiếu hậu
Ví dụ
变道以前一定要先看后视镜。
Biàndào yǐqián yídìng yào xiān kàn hòushìjìng.
Trước khi chuyển làn nhất định phải nhìn gương chiếu hậu trước.
Cách viết
后
视
镜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看后视镜 — nhìn gương chiếu hậu
- 调后视镜 — chỉnh gương chiếu hậu
Từ cùng chữ
后 hậuCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.