Từ điển HSK / 看不起
看不起
Hán Việt: khán bất khởiđộng từHSK 3.0 cấp 6
coi thường, khinh thường
Tốc độ
Ví dụ
我们不应该看不起任何人。
wǒmen bù yīnggāi kànbuqǐ rènhé rén.
Chúng ta không nên coi thường bất kỳ ai.
Cách viết
看
不
起
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看不起人 — coi thường người khác
- 被人看不起 — bị người ta coi thường
- 别看不起 — đừng khinh thường
Từ cùng chữ
看 khánCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.