Từ điển HSK / 野心

野心

Hán Việt: dã tâmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

dã tâm; tham vọng ngông cuồng

Tốc độ

Ví dụ

他的野心是称霸整个行业。

tā de yěxīn shì chēngbà zhěnggè hángyè.

Dã tâm của hắn là xưng bá cả ngành.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 勃勃野心dã tâm bừng bừng
  • 政治野心tham vọng chính trị
  • 野心勃勃đầy tham vọng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK