Từ điển HSK / 野心
野心
Hán Việt: ✓ dã tâmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
dã tâm; tham vọng ngông cuồng
Tốc độ
Ví dụ
他的野心是称霸整个行业。
tā de yěxīn shì chēngbà zhěnggè hángyè.
Dã tâm của hắn là xưng bá cả ngành.
Cách viết
野
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 勃勃野心 — dã tâm bừng bừng
- 政治野心 — tham vọng chính trị
- 野心勃勃 — đầy tham vọng
Từ cùng chữ
野 dãCả họ 8 từ →
- 野生yěshēnghoang dã (sinh trưởng tự nhiên, không nuôi trồng)
- 野外yěwàingoài trời, dã ngoại, nơi hoang dã ngoài thành
- 视野shìyětầm nhìn; tầm mắt; tầm hiểu biết
- 田野tiányěcánh đồng, đồng ruộng, đồng quê rộng lớn
- 野餐yěcānđi dã ngoại; ăn uống ngoài trời; bữa dã ngoại; buổi picnic
- 野蛮yěmándã man; man rợ, mông muội chưa khai hóa; thô bạo; ngang ngược, hung hãn
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.