Cây Hán Việt / 野
野
yěHán Việt: dãHSK 6
hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng); ngang bướng, không thuần; thô lỗ
Trang chữ 野 →8 từ ghép chứa 野 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 野
yěHán Việt: dãHSK 6
hoang dã, dại (mọc tự nhiên, không thuần dưỡng); ngang bướng, không thuần; thô lỗ
Trang chữ 野 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.