Từ điển HSK / 懒得
懒得
Hán Việt: lãn đắcđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
lười; không buồn (làm gì); ngại
Tốc độ
Ví dụ
天太热,我懒得出门。
tiān tài rè, wǒ lǎnde chūmén.
Trời quá nóng, tôi lười ra ngoài.
Cách viết
懒
得
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 懒得动 — lười cử động
- 懒得理会 — ngại để tâm
- 懒得解释 — ngại giải thích
Từ cùng chữ
懒 lãnCả họ 3 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.