Từ điển HSK / 懒惰
懒惰
Hán Việt: lãn noạtính từHSK 3.0 cấp 7-9
lười biếng; biếng nhác
Tốc độ
Ví dụ
懒惰的人很难取得成功。
lǎnduò de rén hěn nán qǔdé chénggōng.
Người lười biếng rất khó thành công.
Cách viết
懒
惰
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 生性懒惰 — bản tính lười nhác
- 懒惰成性 — lười thành thói
- 克服懒惰 — khắc phục sự lười biếng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.