Từ điển HSK / 得失
得失
Hán Việt: đắc thấtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
được và mất; lợi và hại; thành và bại
Tốc độ
Ví dụ
他做事从不斤斤计较个人得失。
tā zuòshì cóngbù jīnjīn-jìjiào gèrén déshī.
Anh ấy làm việc chưa bao giờ so đo tính toán được mất cá nhân.
Cách viết
得
失
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 个人得失 — được mất cá nhân
- 不计得失 — không tính thiệt hơn
- 权衡得失 — cân nhắc lợi hại
Từ cùng chữ
得 đắcCả họ 56 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.