Từ điển HSK / 失败
失败
Hán Việt: ✓ thất bạiđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 4
thất bại; thua; không thành công
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
thất bại; thua
这次实验失败了。
zhè cì shíyàn shībài le.
Lần thí nghiệm này đã thất bại.
形
không thành công
这是一次失败的尝试。
zhè shì yí cì shībài de chángshì.
Đây là một lần thử nghiệm không thành công.
Cách viết
失
败
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 失败的经验 — kinh nghiệm thất bại
- 比赛失败 — thua trận đấu
- 失败原因 — nguyên nhân thất bại
Từ cùng chữ
失 thất
败 bạiCả họ 6 từ →
- 打败dǎbàiđánh bại; thắng được
- 击败jībàiđánh bại; chiến thắng
- 败坏bàihuàilàm bại hoại; phá hoại; làm tổn hại (danh dự, phong tục); bại hoại; thối nát; đồi bại (đạo đức, phẩm hạnh)
- 挫败cuòbàiđánh bại; làm thất bại; đè bẹp; sự thất bại; thất bại nặng nề
- 腐败fǔbàihủ bại, thối nát, tham nhũng (chế độ, tổ chức, đạo đức đen tối, sa đọa); thối rữa, biến chất (thức ăn, chất hữu cơ hư hỏng)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.