Từ điển HSK / 得乐
得乐
DélèHán Việt: đắc lạcdanh từ
Đắk Lắk
Ví dụ
得乐以咖啡闻名。
Délè yǐ kāfēi wénmíng.
Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê.
Cách viết
得
乐
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 去得乐 — đi Đắk Lắk
- 得乐以咖啡闻名 — Đắk Lắk nổi tiếng với cà phê
Từ cùng chữ
得 đắcCả họ 56 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.