Từ điển HSK / 规划
规划
Hán Việt: ✓ quy hoạchdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 6
quy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
quy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn
政府公布了城市发展的新规划。
zhèngfǔ gōngbùle chéngshì fāzhǎn de xīn guīhuà.
Chính phủ đã công bố quy hoạch mới cho sự phát triển thành phố.
动
quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
我们要提前规划好未来五年的工作。
wǒmen yào tíqián guīhuà hǎo wèilái wǔ nián de gōngzuò.
Chúng ta cần quy hoạch trước công việc của năm năm tới.
Cách viết
规
划
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 城市规划 — quy hoạch đô thị
- 长远规划 — kế hoạch lâu dài
- 规划未来 — hoạch định tương lai
Từ cùng chữ
规 quy
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 规律guīlǜquy luật, quy tắc khách quan; điều độ, có nề nếp, đều đặn
- 规模guīmóquy mô, tầm cỡ
- 规则guīzéquy tắc, luật lệ; đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc
- 常规chángguīquy tắc thông thường, thông lệ; thông thường, thường quy, theo lệ thường
- 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật
划 hoạchCả họ 10 từ →
- 计划jìhuàkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 划分huàfēnphân chia, chia ra, phân định
- 筹划chóuhuàtrù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếp
- 划算huásuànđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất
- 谋划móuhuàmưu tính, trù hoạch, lên kế hoạch
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.