Từ điển HSK / 筹划
筹划
Hán Việt: ✓ trù hoạchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếp
Tốc độ
Ví dụ
他精心筹划着公司的发展方向。
tā jīngxīn chóuhuàzhe gōngsī de fāzhǎn fāngxiàng.
Anh ấy dày công tính toán hướng phát triển của công ty.
Cách viết
筹
划
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 精心筹划 — trù tính kĩ lưỡng
- 筹划已久 — đã lên kế hoạch từ lâu
- 统一筹划 — quy hoạch thống nhất
Từ cùng chữ
筹 trùCả họ 9 từ →
划 hoạchCả họ 10 từ →
- 计划jìhuàkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 规划guīhuàquy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
- 划分huàfēnphân chia, chia ra, phân định
- 划算huásuànđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất
- 谋划móuhuàmưu tính, trù hoạch, lên kế hoạch
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.