Từ điển HSK / 策划
策划
Hán Việt: sách hoạchđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
lập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
lập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng
他们正在策划一场大型活动。
tāmen zhèngzài cèhuà yī chǎng dàxíng huódòng.
Họ đang lên kế hoạch cho một sự kiện lớn.
名
việc hoạch định; người làm kế hoạch
这次活动的策划非常出色。
zhè cì huódòng de cèhuà fēicháng chūsè.
Việc hoạch định sự kiện lần này rất xuất sắc.
Cách viết
策
划
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 策划活动 — lên kế hoạch sự kiện
- 精心策划 — dàn dựng kỹ lưỡng
- 广告策划 — hoạch định quảng cáo
Từ cùng chữ
策 sách
- 策略cèlüèsách lược, chiến lược; khôn khéo, có sách lược (trong cách xử sự)
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định (mang tính chiến lược); quyết sách, sách lược đã định
- 政策zhèngcèchính sách
- 鞭策biāncèthúc giục; đôn đốc, khích lệ (nghiêm khắc để tiến bộ)
- 对策duìcèđối sách, biện pháp đối phó, cách ứng phó
- 计策jìcèkế sách; mưu kế; mưu lược
划 hoạchCả họ 10 từ →
- 计划jìhuàkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
- 规划guīhuàquy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
- 划分huàfēnphân chia, chia ra, phân định
- 筹划chóuhuàtrù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếp
- 划算huásuànđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất
- 谋划móuhuàmưu tính, trù hoạch, lên kế hoạch
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.