Từ điển HSK / 鞭策
鞭策
Hán Việt: tiên sáchđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
thúc giục; đôn đốc, khích lệ (nghiêm khắc để tiến bộ)
Tốc độ
Ví dụ
老师的期望不断鞭策我努力向前。
lǎoshī de qīwàng búduàn biāncè wǒ nǔlì xiàng qián.
Kỳ vọng của thầy không ngừng thúc giục tôi cố gắng vươn lên.
Cách viết
鞭
策
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 鞭策自己 — tự thúc giục mình
- 鞭策后进 — đôn đốc người tụt hậu
- 激励鞭策 — khích lệ thúc đẩy
Từ cùng chữ
策 sách
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 策略cèlüèsách lược, chiến lược; khôn khéo, có sách lược (trong cách xử sự)
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định (mang tính chiến lược); quyết sách, sách lược đã định
- 政策zhèngcèchính sách
- 对策duìcèđối sách, biện pháp đối phó, cách ứng phó
- 计策jìcèkế sách; mưu kế; mưu lược
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.