Từ điển HSK / 计策
计策
Hán Việt: ✓ kế sáchdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
kế sách; mưu kế; mưu lược
Tốc độ
Ví dụ
他终于想出了一个应对的计策。
tā zhōngyú xiǎngchū le yí gè yìngduì de jìcè.
Cuối cùng anh ấy đã nghĩ ra một kế sách để ứng phó.
Cách viết
计
策
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 想出计策 — nghĩ ra kế sách
- 巧妙的计策 — mưu kế tài tình
- 中了计策 — mắc mưu
Từ cùng chữ
计 kếCả họ 21 từ →
策 sách
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 策略cèlüèsách lược, chiến lược; khôn khéo, có sách lược (trong cách xử sự)
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định (mang tính chiến lược); quyết sách, sách lược đã định
- 政策zhèngcèchính sách
- 鞭策biāncèthúc giục; đôn đốc, khích lệ (nghiêm khắc để tiến bộ)
- 对策duìcèđối sách, biện pháp đối phó, cách ứng phó
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.