Cây Hán Việt / 划
划
huáHán Việt: hoạchcấp 5
chèo; quẹt; vạch
Trang chữ 划 →10 từ ghép chứa 划 · dễ trước
- 计划jìhuà✓ kế hoạchkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạchcấp 4
- 策划cèhuàsách hoạchlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạchcấp 6
- 规划guīhuà✓ quy hoạchquy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dàicấp 6
- 划分huàfēnhoạch phânphân chia, chia ra, phân địnhcấp 6
- 筹划chóuhuà✓ trù hoạchtrù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếpcấp 7-9
- 划算huásuànhoạch toánđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mấtcấp 7-9
- 谋划móuhuàmưu hoạchmưu tính, trù hoạch, lên kế hoạchcấp 7-9
- 划不来huábuláihoạch bất laikhông đáng; không hời; không bõ công (bỏ ra nhiều hơn thu về)cấp 7-9
- 划得来huádeláihoạch đắc laiđáng; hời; bõ công (thu về nhiều hơn bỏ ra)cấp 7-9
- 划时代huàshídàihoạch thời đạimang tính bước ngoặt thời đại; mở ra kỷ nguyên mới, có ý nghĩa khai sángcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.