Từ điển HSK / 划不来
划不来
Hán Việt: hoạch bất laiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
không đáng; không hời; không bõ công (bỏ ra nhiều hơn thu về)
Tốc độ
Ví dụ
为这点小事跟他吵架实在划不来。
wèi zhè diǎn xiǎoshì gēn tā chǎojià shízài huábulái.
Vì chuyện nhỏ này mà cãi nhau với anh ấy thật không đáng.
Cách viết
划
不
来
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 实在划不来 — thật không đáng
- 划不来的买卖 — vụ mua bán lỗ
- 觉得划不来 — thấy không hời
Từ cùng chữ
划 hoạchCả họ 10 từ →
- 计划jìhuàkế hoạch, dự định; dự định, lên kế hoạch
- 策划cèhuàlập kế hoạch, hoạch định, dàn dựng; việc hoạch định; người làm kế hoạch
- 规划guīhuàquy hoạch; kế hoạch tổng thể dài hạn; quy hoạch; lập kế hoạch tổng thể lâu dài
- 划分huàfēnphân chia, chia ra, phân định
- 筹划chóuhuàtrù hoạch; lên kế hoạch; tính toán sắp xếp
- 划算huásuànđáng; hời; được giá (lợi ích tương xứng hoặc dư ra); tính toán; cân nhắc, so đo được mất
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.