Từ điển HSK / 来临

来临

Hán Việt: lai lâmđộng từHSK 3.0 cấp 6

đến, tới, ập đến (dùng cho thời điểm, sự việc trang trọng)

Tốc độ

Ví dụ

随着冬天的来临,天气越来越冷。

suízhe dōngtiān de láilín, tiānqì yuèláiyuè lěng.

Khi mùa đông đến, thời tiết ngày càng lạnh.

Cách viết

来
临

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 春天来临 — mùa xuân đến
  • 危机来临 — khủng hoảng ập đến
  • 即将来临 — sắp đến gần

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK