Từ điển HSK / 莅临
莅临
Hán Việt: lị lâmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
quang lâm; đến (kính ngữ dùng cho khách quý, cấp trên)
Tốc độ
Ví dụ
欢迎各位领导莅临我校指导。
huānyíng gèwèi lǐngdǎo lìlín wǒ xiào zhǐdǎo.
Kính chào quý vị lãnh đạo quang lâm chỉ đạo tại trường chúng tôi.
Cách viết
莅
临
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 莅临指导 — quang lâm chỉ đạo
- 莅临现场 — đến hiện trường
- 敬请莅临 — kính mời quang lâm
Từ cùng chữ
临 lâmCả họ 10 từ →
- 光临guānglínquang lâm, đến (lời kính trọng dành cho khách)
- 临时línshítạm thời, lâm thời (lúc sắp xảy ra); tạm thời, không cố định
- 面临miànlínđối mặt, đứng trước (tình huống)
- 来临láilínđến, tới, ập đến (dùng cho thời điểm, sự việc trang trọng)
- 濒临bīnlínkề sát, đứng trước (nguy cơ); giáp với
- 降临jiànglíngiáng xuống, ập đến, buông xuống (đêm tối, tai họa, may mắn)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.