Từ điển HSK / 来宾
来宾
Hán Việt: lai tândanh từHSK 3.0 cấp 7-9
khách mời; khách tham dự
Tốc độ
Ví dụ
各位来宾请就座。
gèwèi láibīn qǐng jiùzuò.
Kính mời các vị khách an tọa.
Cách viết
来
宾
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 欢迎来宾 — chào đón khách mời
- 各位来宾 — các vị khách mời
- 来宾登记 — đăng ký khách
Từ cùng chữ
来 laiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.