Từ điển HSK / 来年
来年
Hán Việt: lai niêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
năm sau; sang năm
Tốc độ
Ví dụ
我们期待来年有更好的收成。
wǒmen qīdài láinián yǒu gèng hǎo de shōuchéng.
Chúng tôi mong năm sau có vụ mùa bội thu hơn.
Cách viết
来
年
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 来年春天 — mùa xuân năm sau
- 只等来年 — chờ sang năm
- 来年再见 — sang năm gặp lại
Từ cùng chữ
来 laiCả họ 52 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.