Từ điển HSK / 前往
前往
Hán Việt: tiền vãngđộng từHSK 3.0 cấp 5
đi đến; tới (nơi nào đó)
Tốc độ
Ví dụ
代表团明天前往上海。
dàibiǎotuán míngtiān qiánwǎng Shànghǎi.
Đoàn đại biểu ngày mai đi Thượng Hải.
Cách viết
前
往
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 前往北京 — đi Bắc Kinh
- 前往现场 — đến hiện trường
- 立即前往 — lập tức đến
Từ cùng chữ
前 tiềnCả họ 42 từ →
往 vãngCả họ 17 từ →
- 往往wǎngwǎngthường, thường thường (theo quy luật)
- 交往jiāowǎnggiao tiếp, qua lại, kết giao
- 往返wǎngfǎnđi và về, qua lại khứ hồi
- 来往láiwǎngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)
- 往后wǎnghòutừ nay về sau; sau này; về sau
- 往来wǎngláiqua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.