Từ điển HSK / 往后
往后
Hán Việt: vãng hậudanh từHSK 3.0 cấp 6
từ nay về sau; sau này; về sau
Tốc độ
Ví dụ
往后的日子会越来越好。
wǎnghòu de rìzi huì yuè lái yuè hǎo.
Những ngày về sau sẽ ngày càng tốt đẹp hơn.
Cách viết
往
后
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 往后余生 — quãng đời còn lại
- 往后几年 — mấy năm sau
- 从今往后 — từ nay về sau
Từ cùng chữ
往 vãngCả họ 17 từ →
- 往往wǎngwǎngthường, thường thường (theo quy luật)
- 交往jiāowǎnggiao tiếp, qua lại, kết giao
- 前往qiánwǎngđi đến; tới (nơi nào đó)
- 往返wǎngfǎnđi và về, qua lại khứ hồi
- 来往láiwǎngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)
- 往来wǎngláiqua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.