Từ điển HSK / 往后

往后

Hán Việt: vãng hậudanh từHSK 3.0 cấp 6

từ nay về sau; sau này; về sau

Tốc độ

Ví dụ

往后的日子会越来越好。

wǎnghòu de rìzi huì yuè lái yuè hǎo.

Những ngày về sau sẽ ngày càng tốt đẹp hơn.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 往后余生quãng đời còn lại
  • 往后几年mấy năm sau
  • 从今往后từ nay về sau

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK