Cây Hán Việt / 往
往
wǎngHán Việt: vãngcấp 2
đi; hướng về (di chuyển tới); về phía; hướng tới (chỉ phương hướng)
Trang chữ 往 →17 từ ghép chứa 往 · dễ trước
- 往往wǎngwǎngvãng vãngthường, thường thường (theo quy luật)cấp 4
- 交往jiāowǎnggiao vãnggiao tiếp, qua lại, kết giaocấp 5
- 前往qiánwǎngtiền vãngđi đến; tới (nơi nào đó)cấp 5
- 往返wǎngfǎnvãng phảnđi và về, qua lại khứ hồicấp 5
- 来往láiwǎnglai vãngđi lại, qua lại (di chuyển hai chiều); giao thiệp, đi lại thăm hỏi (quan hệ giữa người với người)cấp 6
- 往后wǎnghòuvãng hậutừ nay về sau; sau này; về saucấp 6
- 往来wǎngláivãng laiqua lại; giao thiệp; đi lại với nhau; sự qua lại; giao dịch; giao thiệpcấp 6
- 往年wǎngniánvãng niênnhững năm trước; các năm trước đâycấp 6
- 向往xiàngwǎnghướng vãnghướng tới, khao khát, ao ướccấp 6
- 以往yǐwǎng✓ dĩ vãngtrước đây, trước kia, dĩ vãngcấp 6
- 过往guòwǎngquá vãngqua lại; đi lại; giao thiệp; quá khứ; chuyện đã qua; những gì đã trôi quacấp 7-9
- 往常wǎngchángvãng thườngthường ngày; lúc bình thường; như mọi khicấp 7-9
- 往日wǎngrìvãng nhậtngày xưa; những ngày trước kia; dĩ vãngcấp 7-9
- 往事wǎngshìvãng sựchuyện cũ; việc đã qua; kỷ niệm xưacấp 7-9
- 礼尚往来lǐshàngwǎngláilễ thượng vãng laicó đi có lại; lễ nghĩa qua lại, đối xử tương xứngcấp 7-9
- 一如既往yìrú-jìwǎngnhất như ký vãngvẫn như trước, y như trước đây (thái độ, cách làm không đổi)cấp 7-9
- 勇往直前yǒngwǎng-zhíqiándũng vãng trực tiềndũng cảm tiến thẳng về phía trước, không hề lùi bướccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.