Từ điển HSK / 往
往
Hán Việt: vãngđộng từ, giới từHSK 3.0 cấp 2
đi; hướng về (di chuyển tới); về phía; hướng tới (chỉ phương hướng)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
đi; hướng về (di chuyển tới)
这趟车开往北京。
zhè tàng chē kāi wǎng běijīng.
Chuyến xe này đi về Bắc Kinh.
介
về phía; hướng tới (chỉ phương hướng)
请往前走十米。
qǐng wǎng qián zǒu shí mǐ.
Xin đi thẳng về phía trước mười mét.
Cách viết
往
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 往前走 — đi về phía trước
- 往左拐 — rẽ trái
- 往家走 — đi về nhà
Từ cùng chữ
往 vãngCả họ 17 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.