Từ điển HSK / 往日

往日

Hán Việt: vãng nhậtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

ngày xưa; những ngày trước kia; dĩ vãng

Tốc độ

Ví dụ

这座小城已不见往日的宁静。

zhè zuò xiǎochéng yǐ bùjiàn wǎngrì de níngjìng.

Thành phố nhỏ này đã không còn sự yên bình của ngày xưa.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 往日的时光thời gian ngày xưa
  • 一如往日y như ngày trước
  • 回忆往日hồi tưởng ngày xưa

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK