Từ điển HSK / 勇气
勇气
Hán Việt: ✓ dũng khídanh từHSK 3.0 cấp 5
dũng khí; lòng can đảm
Tốc độ
Ví dụ
他终于鼓起勇气说出了真相。
tā zhōngyú gǔ qǐ yǒngqì shuō chū le zhēnxiàng.
Cuối cùng anh ấy đã lấy hết can đảm để nói ra sự thật.
Cách viết
勇
气
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 有勇气 — có dũng khí
- 鼓起勇气 — lấy hết can đảm
- 缺乏勇气 — thiếu can đảm
Từ cùng chữ
勇 dũng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.